Hình nền cho sought after
BeDict Logo

sought after

/ˈsɔːt ˈæftər/ /ˈsɔːt ˈɑːftər/

Định nghĩa

adjective

Được săn đón, ưa chuộng, có nhu cầu cao.

Ví dụ :

Chiếc điện thoại mới này được săn đón đến nỗi rất khó tìm mua ở các cửa hàng.